Kính guiwr anh chị em bantroi
Chắc chắn anh chị em sẽ có dịp đi chơi CPC, nên có 1 vài từ làm hành trang bỏ túi thú vị, xin gửi anh chị em tham khảo
Tiếng Kampuchea
Xưng hô
Xưng hô
Đại từ nhân xưng ngôi 1
|
Tiếng Căm-Pu-Chia
|
Tiếng Việt
|
|
Knhum, Nhum, Nhông, Tha nhông
|
Tôi
|
|
Boòng
|
Tôi vai trên
|
Đại từ nhân xưng ngôi thứ 2
|
Êng, Ầy, Ay, Ẩy
|
Mày, Bạn
|
|
Ôn
|
Em (vai dưới)
|
|
Ôn Srây (Sẩy)
|
Em gái (Vai dưới)
|
|
K’Muôi
|
Cháu (vai dưới)
|
|
Boòng
|
Vai trên
|
|
Boòng Srây (Sẩy)
|
Chị (Vai trên)
|
|
Mê
|
Ông lớn, Ông Chủ Bà chủ
|
Đại từ
nhân xưng ngôi 3
|
Co-at
|
Nó
|
Ăn uống
|
Bai
|
Cơm
|
|
Hui tiêu
|
Hủ Tiếu
|
|
Nhâm Bai
|
Dùng cơm
|
|
Si bai
|
Ăn Cơm
|
|
Hốc bai
|
Nấu Cơm
|
|
Pấc
|
Uống
|
|
Tấc
|
Nước
|
|
Pấc tấc
|
Uống nước
|
|
O-ọc
|
Uống cạn
|
|
Sầm Lò
|
Canh
|
|
Mchu
|
Chua
|
|
Sầm Lò Mchu
|
Canh Chua
|
|
Chngách
|
Ngon
|
Hoa quả
|
Phoca
|
Hoa
|
|
Ple chơ
|
Quả
|
|
Soài
|
Soài
|
|
Spư
|
Quả chua
|
|
Cái chua
|
Cái cây
|
|
Bay on (bay don)
|
Lá bồ đề
|
Vật dụng
|
Pte
|
Cái nhà
|
|
Bằng uôl
|
Cái cửa
|
|
Thu bia
|
Cái cổng
|
|
Khao
|
Áo
|
|
Khao Àừ
|
quần áo
|
|
Áo Sà rông
|
Áo sống
|
|
Chnăng
|
Nồi
|
|
Công Pông
|
Bến tắm
|
|
Sà
|
Chợ
|
|
Sà Tầm nợp
|
Siêu thị
|
|
Hăm Móc
|
Cái Võng
|
Chào hỏi
|
Chùm riệp Sua
|
Chào người trên
|
|
Ních xờ ây
|
Chào người dưới
|
|
Sút s đây
|
Chào nói chung
|
|
Pê brắc
|
Sáng
|
|
Sút sđây pê brắc
|
Chào buổi sang
|
|
À nấng ây kề?
|
Cái này là cái gì?
|
|
Boòng chmok ây?
|
Anh (chị) tên gì?
|
|
Ôn chmok ây?
|
Em tên gì?
|
|
Ô kun
|
Cảm ơn
|
|
So át (Át)
|
Đẹp
|
|
Miên
|
Có
|
|
Ọp
|
Không
|
|
Miên ọp Miên
|
Có hay không có
|
|
Ót ban
|
Không được
|
|
Thom
|
Lớn
|
|
Tốt
|
Nhỏ
|
|
Miên chrao?
|
Bao nhiêu tiền?
|
|
Đốt
|
Giống thế
|
|
Tâu
|
Đi
|
|
Mau
|
Đến
|
|
Le-a Hi-ay
|
Tạm biệt
|
Các con vật
|
Côn Cồ
|
Con Bò
|
|
Côn Chrúc
|
Con Lơn
|
|
Côn Mòn
|
Con Gà
|
|
Côn Tia
|
Con vịt
|
|
Côn Crô bây
|
Con tráu
|
|
Côn Tờ rây
|
Con cá
|
|
Côn bo-òng cong
|
Con Tôm lớn
|
|
Côn no-òng kia
|
Con Tôm bé
|
|
Sạch
|
Thịt
|
Màu sắc
|
So
|
Trắng
|
|
Kh’mau
|
Đen
|
|
Tro hom
|
Đỏ
|
Cơ thể người
|
Cái Ka ba
|
Cái đầu
|
|
Cái So-ọc
|
Cái tóc
|
|
Cái Moát
|
Cái Miệng
|
|
Cái Chro Mo-óc
|
Cái Mũi
|
|
Cái Đay
|
Cái Tay
|
|
Cái Chơn
|
Cái Chân
|
|
Cái M’nếc
|
Cái Mắt
|
|
Cái T’ro Chịa
|
Cái Tai
|
Một số từ thường dung
|
Lờ cô ba
|
Cảnh sát - Công an
|
|
Boóc chaol
|
Vứt bỏ
|
|
Tọ Mọ
|
Tò Mò
|
|
Chắp
|
Bắt giữ
|
|
Bo=òng Crap
|
Trấn Áp
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét